Sự khác nhau giữa assure, ensure và insure


assure vs ensure, assure vs insure, ensure vs insure

assure vs. ensure, assure vs. insure, ensure vs. insure

Chán công việc chuyển qua Tiếng Anh. Vừa phát hiện sự khác nhau giữa 3 động từ rất giống nhau là “đảm bảo, chắc chắn” này.

Ensure có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Assure thường được áp dụng cho người (đảm bảo với ai đó, cho ai đó).

Insure thường được dùng trong lĩnh vực tài chính.

2 comments

  1. Assure: to promise or say with confidence
    Example: Let me assure you that I will be at the meeting at noon.

    Ensure: to make sure something will/won’t happen
    Example: To ensure my family’s safety, I have installed an alarm system.

    Insure: to issue an insurance policy
    Example: I will insure my home with additional fire and flood policies.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s